Các gói 3G Mobifone – Cách đăng ký 3G Mobi siêu tốc

Các bạn đã biết cách tiết kiệm chi phí sử dụng 3G chưa? Giá cước 3G Mobifone mặc định 1.500đ/MB là quá đắt và có thể phát sinh cả triệu đồng mỗi tháng. Nếu bạn có nhu cầu sử dụng cần phải đăng ký 3G Mobifone theo gói để tiết kiệm chi phí. Tùy theo nhu cầu sử dụng cần đăng ký 3G Mobi với gói phù hợp cho mình bạn nhé.

3g-mobifoneGói Data Plus DP100 Mobifone mới nhất 2GB DATA, 100 phút gọi, 100 SMS

1. Các gói cước 3G Mobifone mới nhất

Gói
Giá
Dung lượng
Cú Pháp
Các gói 4G Khuyến mãi
C120120k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C90N90k/ 30 ngày4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C120T120k/ 30 ngày 6GB/ ngày
- 100" gọi trong nước (nội mạng, ngoại mạng)
- Miễn cước gọi nội mạng từ phút thứ 2
BV C120T gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G99k/ 30 ngày5GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED100100k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT9999k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
G8080k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV G80 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT7979k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G59k/ 30 ngày2GB/ ngày
BV 21G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
FD6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
BV FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
BV ED60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
SHIP120N120k/ 30 ngày- 6GB/ ngày
- Miễn phí gọi nội mạng <20"
- 100" thoại trong nước
BV SHIP120N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
TS4G99k/ 30 ngày5GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV TS4G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6FD60360k/ 7 tháng2GB/ ngàyBV 6FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90900k/ 360 ngày1GB/ ngàyBV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C1201.440k/ 14 chu kỳ (Tặng 2 tháng)4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 12C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D1515k/ 3 ngày3GBBV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D3030k/ 7 ngày7GBBV D30 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói dung lượng theo THÁNG (30 ngày)
HD7070k/ tháng6GB/ thángBV HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD9090k/ tháng8GB/ thángBV HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD120120k/ tháng10GB/ thángBV HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD200200k/ tháng18GB/ thángBV HD200 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói NHIỀU KỲ (x30 ngày)
3FD60180k/3 kỳ2GB/ ngày
BV 3FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C120360k/3 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 3C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3AG60180k/ 3 kỳ2GB/ ngày
BV 3AG60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G3177k/3 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C90N270k/3 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 3C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G3297k/3 kỳ- 5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6C120720k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 6C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6NCT79474k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G6354k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G6594k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)- 5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6NCT99594k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD90450k/ 7 kỳ9GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD120600k/ 7 kỳ12GB/ 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12FD60720k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)- 2GB/ ngày
BV 12FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12NCT79948k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 12NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12NCT991.188k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 12NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC KHÁC
MC149149k/ tháng- 8GB
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 80' gọi liên mạng
BV MC149 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
MC299299k/ tháng- 12GB
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 300' gọi liên mạng
BV MC299 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C190

cho TB

TRẢ SAU
190k/ tháng5GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 190' gọi liên mạng
BV C190 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C290
290k/ tháng6GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 290' gọi liên mạng
BV C290 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CV119
119k/ tháng- Zone HCM: 6GB/ ngày
- Ngoài Zone HCM: 4GB/ ngày
- 500" thoại nội mạng
- 30" gọi liên mạng
BV CV119 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CV99
99k/ tháng- Zone HCM: 5GB/ ngày
- Ngoài Zone HCM: 2GB/ ngày
BV CV99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC THOẠI MOBIFONE
8E40k/ tháng- 1.500" gọi nội mạng.
- 1.500 SMS nhắn tin nội mạng
BV 8E gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
T5959k/ tháng- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng
- 60 SMS trong nước
BV T59 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
K9090k/ tháng- Free gọi nội mạng <10'
- 90' gọi liên mạng.
BV K90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC DÀNH RIÊNG CHO ESIM
ESIM1
90k/ tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM1 gửi 9084
ESIM6
540k/ 7 tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM6 gửi 9084
ESIM121.080k/ 14 tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM12 gửi 9084
ESIM290
290k/ tháng6GB/ ngày
- Free gọi nội mạng < 10"
- 100" thoại liên mạng
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM290 gửi 9084

3. Các gói cước 3G Mobifone giới hạn dung lượng

Gói cước 3G Mobifone giới hạn dung lượng là các gói 3G được duy trì đủ 30 ngày với tốc độ cao. Khi hết dung lượng miễn phí sẽ tính cước ngoài gói.

Tên Gói
Giá
DL
Cú Pháp
M10
10k/ tháng500 MBBV M10 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M2525k/ tháng2 GBBV M25 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M5050k/ tháng4 GBBV M50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 

LƯU Ý:  Nếu hệ thống báo lỗi không đủ điều kiện đăng ký thì bạn cần hủy gói cước đang sử dụng theo các bước sau:

Khi đăng ký 3G Mobifone gói không giới hạn bạn có được dung lượng tốc độ cao nhất định theo gói. Khi dùng hết dung lượng tốc độ cao thì bạn truy cập chậm hơn nhưng không bị phát sinh cước ngoài gói.