Gói cước 3G M10 Mobifone

Gói cước M10 Mobifone là gói cước 3G rẻ nhất với giá chỉ 10.000đ/30 ngày, bạn có 500MB dung lượng tốc độ cao. Gói cước M10 Mobifone được đưa ra phù hợp với nhu cầu sử dụng internet tạm thời và đột xuất hoặc duy trì liên kết internet tối thiểu.

Gói C120, C90N MobiFone 120 GB Data và gọi thả ga
icon hot new

Gói M10

10.000đ
DATA: 500MB
Vượt dung lượng : 20đ/100kB
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV M10 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Các gói cước 3G chu kỳ ngắn 3GB 3 ngày và 7GB 7 ngày HOT nhất!!!

Gói cước
Giá Cước
Dung Lượng
Cú Pháp
D15
15K / 3 ngày
3 GB
BV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D30
30K / 7 ngày
7 GB
BV D30 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D90
90K / 30 ngày
30 GB
BV D90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CS120
120K / 30 ngày
120 GB,
Miễn phí gọi nội mạng 500',
50' ngoại mạng
BV CS120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C190
190K / 30 ngày
60 GB,
Miễn phí gọi nội mạng <10',
100' ngoại mạng
BV C190 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 

LƯU Ý:  Nếu hệ thống báo lỗi không đủ điều kiện đăng ký thì bạn cần hủy gói cước đang sử dụng theo các bước sau:

  • Kiểm tra gói cước đang sử dụng: nhắn tin KT DATA gửi đến số 999
  • Hủy gói MOBIBIG bằng cách nhắn tin HUY BIG gửi đến số 999
  • Hủy gói Thần tài T79 bằng cách nhắn tin HUY 79 gửi đến số 999
  • Cú pháp hủy chung: nhắn tin HUY <tên gói cước> gửi đến số 999

Khi sử dụng gói cước M10 của Mobifone bạn cần lưu ý các vấn đề sau:

  1. Gói cước áp dụng cho các thuê bao đang hoạt động trên mạng mobifone.
  2. Khi đăng ký gói cước, nếu vẫn không thể truy cập được internet. Bạn nên soạn tin: DATA ON gửi 999 để kích hoạt GPRS
  3. Kiểm tra dung lượng còn lại miễn phí, soạn tin: KT DATA gửi 999
  4. Hủy gói cước M10, soạn tin: HUY M10 gửi 999
  5. Để đăng ký gói cước khác cao hơn của Mobifone tham khảo theo link sau.

Chúc bạn đăng ký dịch vụ thành công!

 

Bảng giá các gói cước 3G Mobifone mới nhất:

 

Gói
Giá
Dung lượng
Cú Pháp
Các gói 4G Khuyến mãi
C120
120k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C90N
90k/ 30 ngày4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
G8080k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV G80 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
AG6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV AG60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED100100k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G59k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G
99k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF120120k/ 30 ngày80GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

- 200" nội mạng, 50" ngoại mạng
BV CF120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD70500k/ 360 ngày500MB/ ngàyBV 12HD70N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90900k/ 360 ngày1GB/ ngàyBV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C1201.440k/ 14 chu kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 12C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF150150k/ 30 ngày100GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

- 300" nội mạng, 50" liên mạng
BV CF150 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D1515k/ 3 ngày3GBBV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D30
30k/ 7 ngày7GBBV D30 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói dung lượng theo THÁNG (30 ngày)
HD7070k/ tháng6GB/ thángBV HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD9090k/ tháng8GB/ thángBV HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD120120k/ tháng10GB/ thángBV HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD200200k/ tháng18GB/ thángBV HD200 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói NHIỀU KỲ (x30 ngày)
3AG60180k/ 3 kỳ2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 3AG60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3FD60180k/3 kỳ2 GB/ ngày
BV 3FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G3177k/3 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6C120720k/ 7 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 6C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G6354k/ 7 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD90450k/ 7 kỳ9GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD120600k/ 7 kỳ12GB/ 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC KHÁC
KV6060k/ tháng- 2GB/ ngày
- Truy cập Data không giới hạn
BV KV60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
PQ6060k/ tháng- 2GB/ ngày
- Truy cập Data không giới hạn
BV PQ60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Y6060k/ tháng- 2GB/ ngày
- Truy cập Data không giới hạn
BV Y60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
BK6060k/ tháng- 2GB/ ngày
- Truy cập Data không giới hạn
BV BK60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
MAX9090k/ tháng3GB/ ngày
BV MAX90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
MAX120
120k/ 30 ngày8GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV MAX120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C190

cho TB

TRẢ SAU
190k/ tháng5GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 190' gọi liên mạng
BV C190 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
8E40k/ tháng- 1.500" gọi nội mạng.
- 1.500 SMS nhắn tin nội mạng
BV 8E gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
T59

59k/ tháng- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng
- 60 SMS trong nước
BV T59 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
K9090k/ tháng- Free gọi nội mạng <10'
- 90' gọi liên mạng.
BV K90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M79

79k/ tháng- 4 GB Data
- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng.
BV M79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC NHÓM - THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH
Gói C90 MobiFone 60 GB Data, gọi nội mạng thả ga và 50 phút liên mạng