Hướng dẫn hủy gói cước ED50 MobiFone nhanh nhất

Nắm được cách hủy gói ED50 MobiFone, quý khách mới có thể tham gia một gói 4G cùng mạng khác khi cần. Cách hủy rất đơn giản, chỉ với 1 tin nhắn. Quý khách có thể chủ động hủy gói ED50 nhanh chóng, dễ dàng ngay trên thiết bị di động của mình. Nếu bạn chưa nắm được cách hủy gói 4G này, hãy theo dõi hướng dẫn chi tiết ngay dưới đây nhé!

Cách hủy gói ED50 MobiFone rất đơn giản song nếu không nắm một vài thông tin, bạn sẽ lãng phí dung lượng tốc độ cao còn lại tại thời điểm hủy. Hiện quý khách có thể tiến hành hủy gia hạn gói và hủy bỏ hẳn gói cước. Hủy bỏ hẳn gói cước dùng cú pháp nào?  Hủy tính năng tự gia hạn thao tác ra sao?…Mời các bạn cùng tham khảo những cách hủy qua tin nhắn này nhé!

Gói ED50 Mobifone 1GB/ngày. Khi hết gói sẽ giảm xuống tốc độ 5Mbps và không giới hạn dung lượng

icon hot new

Gói ED50

50.000đ
DATA: 1GB/ngày
KHÔNG GIỚI HẠN DATA (*)
Miễn phí học tại mobistudy.vn
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV ED50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói ED50 Mobifone 1GB/ngày. Khi hết gói sẽ giảm xuống tốc độ 5Mbps và không giới hạn dung lượng

icon hot new

Gói ED100

100.000đ
DATA: 2GB/ngày
KHÔNG GIỚI HẠN DATA (*)
Miễn phí học tại mobistudy.vn
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói C90N Mobifone 4GB/ngày, 1000 phút gọi nội mạng, 50 phút liên mạng

icon hot new

Gói C90N

90.000đ
DATA: 4GB/ngày
1000 phút gọi nội mạng
50 phút gọi ngoại mạng
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói 24G Mobifone 3GB/ngày, cũng Không giới hạn dung lượng với giá 99 ngàn/30 ngày
icon hot new

Gói 24G

99.000đ
DATA: 3GB/ngày
KHÔNG GIỚI HẠN DATA(*)
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV 24G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Gói 21G Mobifone 2GB/ngày, cũng Không giới hạn dung lượng với giá 59 ngàn/30 ngày

icon hot new

Gói 21G

59.000đ
DATA: 2GB/ngày
KHÔNG GIỚI HẠN DATA(*)
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV 21G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ Chi tiết

Cách hủy gia hạn gói qua tin nhắn

Tính năng tự gia hạn rất cần thiết cho những thuê bao có nhu cầu sử dụng gói lâu dài. Tuy nhiên nếu bạn không còn nhu cầu dùng gói ở chu kỳ tiếp theo, tính năng này sẽ khiến bạn mất phí gia hạn ngoài ý muốn. Thao tác hủy gia hạn gói khá đơn giản, bạn chỉ cần nhắn tin theo cú pháp:

KGH gửi 999

Khi hệ thống thông báo quý khách đã hủy gia hạn gói thành công, bạn có thể yên tâm sử dụng dịch vụ đến hết chu kỳ với dung lượng data ưu đãi tại thời điểm hủy vẫn được bảo lưu đầy đủ. Tuy nhiên khi hủy gia hạn gói thành công, bạn vẫn chưa được đăng ký một gói 4G cùng mang khác, muốn đăng ký, bạn cần hủy trực tiếp gói ED50 đang dùng.

Cách hủy trực tiếp gói ED50 qua tin nhắn

Hủy gia hạn gói chỉ có thể giúp thuê bao an tâm sử dụng dịch vụ, tránh mất phí gia hạn cho chu kỳ tiếp theo. Trong trường hợp quý khách muốn tham gia một gói 4G cùng mạng khác, hãy thao tác hủy trực tiếp gói ED50 với cú pháp sau:

HUY ED50 gửi 999

Hủy gói cước ED50 MobiFone thành công, tất cả ưu đãi còn lại tại thời điểm hủy sẽ không được bảo lưu song quý khách có thể thực hiện đăng ký ngay gói data cùng mạng khác. Để tránh lãng phí ưu đãi, quý khách có thể sử dụng cú pháp: KT ALL gửi 999 để biết dung lượng tốc độ cao mình còn và nên sử dụng hết trước khi tiến hành hủy  trực tiếp gói ED50 đang dùng.

Thông tin cần nắm khi thực hiện hủy gói cước ED50 MobiFone

  • Sau khi hủy gói ED50 MobiFone  thành công, hệ thống sẽ tính cước data theo giá hiện hành 70đ/50KB) nếu thuê bao chưa đăng ký gói 4G mới.
  • Khi hủy gói thành công, ưu đãi gói không còn nữa, để tránh cước phát sinh đắt đỏ nếu không có nhu cầu kết nối, bạn nhớ tắt dữ liệu 3G/ 4G trên thiết bị.
  • Nếu không thể hủy gói qua tin nhắn, quý khách có thể gọi về tổng đài MobiFone nhờ tổng đài viên hỗ trợ hủy gói trên hệ thống.
Gói
Giá
Dung lượng
Cú Pháp
Các gói cước 4G
CF120120k/ 30 ngày80GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

- 200" nội mạng, 50" ngoại mạng
BV CF120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C120
120k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF9090k/ 30 ngày50GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV CF90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C90N
90k/ 30 ngày4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G59k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
AG5050k/ 30 ngày1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV AG50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED5050k/ 30 ngày1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED100100k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G
99k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
MAX120
120k/ 30 ngày8GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV MAX120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
FD50
50k/ 30 ngày2,5GB/ ngày
BV FD50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD70500k/ 360 ngày500MB/ ngàyBV 12HD70N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90900k/ 360 ngày1GB/ ngàyBV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C1201.440k/ 14 chu kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 12C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D1515k/ 3 ngày3GBBV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D30
30k/ 7 ngày7GBBV D30 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D90
90k/ 30 ngày1GB/ ngàyBV D90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF150150k/ 30 ngày100GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

- 300" nội mạng, 50" liên mạng
BV CF150 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói dung lượng theo THÁNG (30 ngày)
M2525k/ tháng2GB/ thángBV M25 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M5050k/ tháng4GB/ thángBV M50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD7070k/ tháng6GB/ thángBV HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD9090k/ tháng8GB/ thángBV HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD120120k/ tháng10GB/ thángBV HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD200200k/ tháng18GB/ thángBV HD200 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD300300k/ tháng33GB/ thángBV HD300 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD400400k/ tháng44GB/ thángBV HD400 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD500500k/ tháng55GB/ thángBV HD500 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói NHIỀU KỲ (x30 ngày)
3FD50150k/3 kỳ3 GB/ ngàyBV 3FD50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6FD50300k/6 kỳ4 GB/ ngàyBV 6FD50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12FD50600k/12 kỳ5 GB/ ngàyBV 12FD50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G3177k/3 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G3297k/3 kỳ- 4 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3AG50150k/3 kỳ1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 3AG50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6AG50300k/ 6 kỳ1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6AG50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C120360k/3 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 3C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C90N270k/3 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 3C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6C90N540k/6 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 6C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C90N1.080k/12 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 12C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6ED100600k/ 6 kỳ2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI 6 THÁNG TẶNG 1 THÁNG (x30 ngày)
6C120720k/ 7 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 6C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G6354k/ 7 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G6594k/ 7 kỳ- 4 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6CF90540k/7 kỳ- 50 GB/ 30 ngày
- Truy cập data không giới hạn.
BV 6CF90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD70350k/ 7 kỳ7GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD90450k/ 7 kỳ9GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD120600k/ 7 kỳ12GB/ 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI 12 THÁNG ƯU ĐÃI KHỦNG (x30 ngày)
12C1201.440k/ 14 tháng4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 12C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12CF901.080k/14 tháng- 50 GB/ 30 ngày
- Truy cập data không giới hạn.
BV 12CF90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD70N500k/12 tháng
(Tiết kiệm 340k)
500MB/ ngày
BV 12HD70N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90N900k/12 tháng
(Tiết kiệm 180k)
1 GB/ ngày
BV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD120N1.200k/12 tháng
(Tiết kiệm 240k)
2 GB/ ngày
BV 12HD120N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC KHÁC
MAX9090k/ tháng3GB/ ngày
BV MAX90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C190

cho TB

TRẢ SAU
190k/ tháng5GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 190' gọi liên mạng
BV C190 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C290290k/ tháng6GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 290' gọi liên mạng
BV C290 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC THOẠI MOBIFONE
8E40k/ tháng- 1.500" gọi nội mạng.
- 1.500 SMS nhắn tin nội mạng
BV 8E gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
T5959k/ tháng- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng
- 60 SMS trong nước
BV T59 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
K90

90k/ tháng- Free gọi nội mạng <10'
- 90' gọi liên mạng.
BV K90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M79

79k/ tháng- 4 GB Data
- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng.
BV M79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC NHÓM - THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH
MFY99
99k/ tháng
- 6.5GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 200 phút và 60 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY99 gửi 9084
MFY199
199k/ tháng
- 12.5GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 400 phút và 120 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY199 gửi 9084
MFY399
399k/ tháng
- 30GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 800 phút và 240 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY399 gửi 9084

Cách hủy gói ED50 MobiFone quá đơn giản phải không nào! Chúc quý khách thao tác hủy gói nhanh chóng và dễ dàng đồng thời chọn được gói 4G phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình nhé!