Giá cước 3G Mobifone 2021

1. Giá các gói cước 3G Mobifone mới nhất

Ngoài các gói cước không giới hạn dung lượng, Mobifone đã đưa ra nhiều gói cước đa dạng với các mức giá khác nhau. Các gói cước 3G Mobifone HD70, HD90, HD120, HD200… phù hợp với khách hàng có nhu cầu nhiều hơn với dung lượng lớn để lướt web, lên Facebook, nghe nhạc trực tuyến và xem phim. Cách đăng ký gói HD70 rất đơn giản bằng cách soan tin nhắn với nội dung BV HD70 gửi đến 9084

Gói HD90 Mobifone thông dụng nhất là gói cước mỗi tháng 8GB DATA, phù hợp cho nhu cầu vừa phải

HD90

90.000đ
DATA: 8 GB
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV HD90 gửi 9084

Gói HD70 Mobifone mỗi tháng 6GB DATA rẻ hơn với giá 70 ngàn/30 ngày

HD70

70.000đ
DATA: 6 GB
Hạn: 30 ngày
Soạn: BV HD70 gửi 9084

Gói 12HD70N Mobifone cả năm chỉ 500k rất tiết kiệm, đáp ứng nhu cầu sử dụng DATA vừa phải

12HD70N

500.000đ
DATA: 500MB mỗi ngày
Hạn: 360 ngày
Soạn: BV 12HD70N gửi 9084

Gói
Giá
Dung lượng
Cú Pháp
Các gói cước 4G
CF120120k/ 30 ngày80GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

- 200" nội mạng, 50" ngoại mạng
BV CF120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C120
120k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF9090k/ 30 ngày50GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV CF90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C90N
90k/ 30 ngày4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G59k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED5050k/ 30 ngày1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
AG5050k/ 30 ngày1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV AG50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED100100k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G
99k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
MAX120
120k/ 30 ngày8GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV MAX120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
SEAGAME31k/ 7 ngày31GBBV SEAGAME gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
FD50
50k/ 30 ngày2,5GB/ ngày
BV FD50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD70500k/ 360 ngày500MB/ ngàyBV 12HD70N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90900k/ 360 ngày1GB/ ngàyBV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C1201.440k/ 14 chu kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 12C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D1515k/ 3 ngày3GBBV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D30
30k/ 7 ngày7GBBV D30 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D90
90k/ 30 ngày1GB/ ngàyBV D90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF150150k/ 30 ngày100GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

- 300" nội mạng, 50" liên mạng
BV CF150 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói dung lượng theo THÁNG (30 ngày)
M2525k/ tháng2GB/ thángBV M25 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M5050k/ tháng4GB/ thángBV M50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD7070k/ tháng6GB/ thángBV HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD9090k/ tháng8GB/ thángBV HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD120120k/ tháng10GB/ thángBV HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD200200k/ tháng18GB/ thángBV HD200 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD300300k/ tháng33GB/ thángBV HD300 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD400400k/ tháng44GB/ thángBV HD400 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD500500k/ tháng55GB/ thángBV HD500 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói NHIỀU KỲ (x30 ngày)
3FD50150k/3 kỳ3 GB/ ngày
BV 3FD50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G3177k/3 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C90N270k/3 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 3C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G3297k/3 kỳ- 4 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C120360k/3 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 3C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6C120720k/ 7 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 6C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G6354k/ 7 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G6594k/ 7 kỳ- 4 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6ED50300k/ 6 kỳ1GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6ED50 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6ED100600k/ 6 kỳ2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD70350k/ 7 kỳ7GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD90450k/ 7 kỳ9GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD120600k/ 7 kỳ12GB/ 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC KHÁC
MAX9090k/ tháng3GB/ ngày
BV MAX90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C190

cho TB

TRẢ SAU
190k/ tháng5GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 190' gọi liên mạng
BV C190 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C290290k/ tháng6GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 290' gọi liên mạng
BV C290 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC THOẠI MOBIFONE
8E40k/ tháng- 1.500" gọi nội mạng.
- 1.500 SMS nhắn tin nội mạng
BV 8E gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
T59

59k/ tháng- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng
- 60 SMS trong nước
BV T59 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
K90

90k/ tháng- Free gọi nội mạng <10'
- 90' gọi liên mạng.
BV K90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
M79

79k/ tháng- 4 GB Data
- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng.
BV M79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC NHÓM - THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH
MFY99
99k/ tháng
- 6.5GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 200 phút và 60 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY99 gửi 9084
MFY199
199k/ tháng
- 12.5GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 400 phút và 120 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY199 gửi 9084
MFY399
399k/ tháng
- 30GB Data dung lượng tốc độ cao.
- Gọi nội mạng 800 phút và 240 phút thoại ngoại mạng.
- Gọi miễn phí trong nhóm
 ĐĂNG KÝ 
BV MFY399 gửi 9084

Các gói cước 3G Mobifone mới HD70, HD90, HD120, HD200 được thiết kế với dung lượng gói cước lớn hơn nhiều các gói 3G không giới hạn dung lượng tức là rẻ hơn tuy nhiên sau khi dùng hết dung lượng gói sẽ tự động khóa thay vì chỉ giảm tốc độ như các gói không giới hạn dung lượng. Việc khóa gói cước giúp cho khách hàng quản lý được tài khoản của mình tránh phát sinh cước phí ngoài gói. Quí khách có thể tham khảo bảng giá và cách đăng ký các gói cước mới nhất của Mobifone.

LƯU Ý:  Nếu hệ thống báo lỗi không đủ điều kiện đăng ký thì bạn cần hủy gói cước đang sử dụng theo các bước sau:

Khi đăng ký các gói cước 3G không giới hạn, bạn có được dung lượng tốc độ cao lên tới (7.2mbps download, 3.6mbps upload). Khi đã hết dung lượng tốc độ cao thì bạn truy cập chậm hơn là 256Kbps.

Quí khách có thể tham khảo dịch vụ Báo cuộc gọi nhỡ MCA Mobifone tại đây