Khuyến mãi nạp thẻ ngày vàng MobiFone 50% – Tháng 01/2022

Cập nhật chương trình khuyến mãi nạp thẻ ngày vàng MobiFone trong tháng 01-2022 được áp dụng cho các thuê bao trả trước đang hoạt động, 1 chiều, 2 chiều hay đang trong thời gian giữ số. Khuyến mãi nạp thẻ MobiFone trong tháng 01-2022 được cập nhật mới nhất tại đây. Nạp tiền khuyến mãi MobiFone hàng tháng luôn được nhiều sự ngóng chờ của người dùng MobiFone hiện nay.

Khuyến mãi MobiFone được triển khai cung cấp hàng tháng dành cho các thuê bao MobiFone. Khi mà ưu đãi tài khoản khuyến mãi hàng tháng đối với thuê bao trả trước lên tới 50% giá trị tài khoản. Với khoảng gia tăng tài khoản như vậy, thì các thuê bao di động MobiFone không nên bỏ qua bài viết này để được cập nhật thông tin chương trình khuyến mãi mới nhất.

Khuyến mãi nạp thẻ ngày vàng MobiFone 50% - Tháng 01/2022
Khuyến mãi nạp thẻ ngày vàng MobiFone 50% – Tháng 01/2022

Chương trình khuyến mãi nạp thẻ ngày vàng MobiFone tháng 01/2022

Trong tháng 01-2022, MobiFone triển khai chương trình nạp thẻ trả trước với ưu đãi tăng thêm 50% giá trị thẻ nạp. Các ngày nạp tiền khuyến mãi:

Tặng 50% giá trị thẻ nạp bằng tiền

         Ngày 28-01-2022

Đối tượng:

  • TBTT đang hoạt động, khoá 1 chiều, 2 chiều – đang trong thời gian giữ số.
  • KHÔNG áp dụng: TB PFC, W2G, TB mạng ảo

Tặng dung lượng DATA tương ứng 20% giá trị thẻ nạp

         Ngày 05-01-2022 và 19-01-2022

  • Tặng sản lượng data có giá trị tương ứng 20% mệnh giá nạp thẻ. Không giới hạn số lần nạp tiền và mệnh giá nạp
  • Mức tặng 20% được áp dụng cho tất cả các lần nạp trong thời gian khuyến mại (thời gian sử dụng T= 7 ngày).
  • MobiCard: tặng thêm 100% ngày sử dụng của thẻ​
  • Khóa mở GPRS: không thực hiện (thuê bao phải chủ động on/off data). Dung lượng tặng được quản lý trên PCRF, trong nhóm Promotion, đặt tên là gói KMNT. Khi sử dụng hết dung lượng tặng, hệ thống hạ băng thông 1kbps/ 1 kbps.
  • TB trả trước phát triển mới kích hoạt từ tháng 01/2021 trở về sau và đang còn trong thời gian hưởng khuyến mại nạp tiền của các thẻ đầu tiên: Số thẻ nạp tiền được tính vào số thẻ khuyến mại đầu tiên dành cho thuê bao phát triển mới
  • Dung lượng data cộng sau khi khách hàng nạp thẻ và nhận SMS thông báo từ MobiFone

Đối tượng:

  • Thuê bao trả trước (Thuê bao đang hoạt động, khóa 1 chiều, khóa 2 chiều – đang trong thời gian giữ số; Không áp dụng với các thuê bao trả trước phát triển mới đang được hưởng ưu đãi khuyến mãi 05 thẻ đầu tiên kể từ khi kích hoạt) nạp tiền.
  • KHÔNG áp dụng: TB PFC, W2G, TB mạng ảo.

HOT!!!

Gói C120 Mobifone và C90N Mobifone thay thế gói C90 Mobifone

Các gói cước 3G chu kỳ ngắn 3GB 3 ngày và 7GB 7 ngày

Đăng ký gói cước FD60 Mobifone có ngay 2GB / ngày

HOT!!!

Gói
Giá
Dung lượng
Cú Pháp
Các gói 4G Khuyến mãi
C120120k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C90N90k/ 30 ngày4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF150150k/ 30 ngày100GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

- 200" nội mạng, 50" ngoại mạng
- 200 SMS nội mạng, 30 SMS ngoại mạng
BV CF150 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G99k/ 30 ngày5GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED100100k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT9999k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
G8080k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV G80 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT7979k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G59k/ 30 ngày2GB/ ngày
BV 21G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
FD6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
BV FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
SHIP120N120k/ 30 ngày- 6GB/ ngày
- Miễn phí gọi nội mạng <20"
- 100" thoại trong nước
BV SHIP120N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
TS4G99k/ 30 ngày5GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV TS4G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6FD60360k/ 7 tháng2GB/ ngàyBV 6FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90900k/ 360 ngày1GB/ ngàyBV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C1201.440k/ 14 chu kỳ (Tặng 2 tháng)4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 12C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D1515k/ 3 ngày3GBBV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D3030k/ 7 ngày7GBBV D30 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói dung lượng theo THÁNG (30 ngày)
HD7070k/ tháng6GB/ thángBV HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD9090k/ tháng8GB/ thángBV HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD120120k/ tháng10GB/ thángBV HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD200200k/ tháng18GB/ thángBV HD200 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói NHIỀU KỲ (x30 ngày)
3FD60180k/3 kỳ2GB/ ngày
BV 3FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C120360k/3 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 3C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3AG60180k/ 3 kỳ2GB/ ngày
BV 3AG60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G3177k/3 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C90N270k/3 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 3C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G3297k/3 kỳ- 5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6C120720k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 6C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6NCT79474k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G6354k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G6594k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)- 5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6NCT99594k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD90450k/ 7 kỳ9GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD120600k/ 7 kỳ12GB/ 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12FD60720k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)- 2GB/ ngày
BV 12FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12NCT79948k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 12NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12NCT991.188k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 12NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC KHÁC
MC149149k/ tháng- 8GB
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 80' gọi liên mạng
BV MC149 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
MC299299k/ tháng- 12GB
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 300' gọi liên mạng
BV MC299 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C190

cho TB

TRẢ SAU
190k/ tháng5GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 190' gọi liên mạng
BV C190 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C290
290k/ tháng6GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 290' gọi liên mạng
BV C290 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CV119
119k/ tháng- Zone HCM: 6GB/ ngày
- Ngoài Zone HCM: 4GB/ ngày
- 500" thoại nội mạng
- 30" gọi liên mạng
BV CV119 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CV99
99k/ tháng- Zone HCM: 5GB/ ngày
- Ngoài Zone HCM: 2GB/ ngày
BV CV99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC THOẠI MOBIFONE
8E40k/ tháng- 1.500" gọi nội mạng.
- 1.500 SMS nhắn tin nội mạng
BV 8E gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
T5959k/ tháng- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng
- 60 SMS trong nước
BV T59 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
K9090k/ tháng- Free gọi nội mạng <10'
- 90' gọi liên mạng.
BV K90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC DÀNH RIÊNG CHO ESIM
ESIM1
90k/ tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM1 gửi 9084
ESIM6
540k/ 7 tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM6 gửi 9084
ESIM121.080k/ 14 tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM12 gửi 9084
ESIM290
290k/ tháng6GB/ ngày
- Free gọi nội mạng < 10"
- 100" thoại liên mạng
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM290 gửi 9084

Thông tin tài khoản nạp tiền khuyến mãi ngày vàng MobiFone năm 2022

Kể từ năm 2022, khi nạp tiền thành công trong những ngày khuyến mãi ngày vàng MobiFone, khách hàng sẽ nhận được các tài khoản KM2T và tài khoản KM3T. Chi tiết cách dùng các tài khoản này như sau:

  • Tài khoản KM2T: Khách hàng có thể sử dụng cho gọi điện nội mạng, nhắn tin nội mạng
  • Tài khoản KM3T: Là tài khoản khách hàng được dùng cho nhắn tin, gọi điện cho cả nội mạng MobiFone và cho thêm các mạng khác như Vinaphone, Viettel….

Đối tượng tham gia chương trình nạp thẻ khuyến mãi ngày vàng MobiFone

Không phải thuê bao trả trước nào đang hoạt động, thuê bao 1 chiều, 2 chiều cũng đều có thể nhận được chương trình khuyến mãi. Chương trình khuyến mãi MobiFone – nạp thẻ ngày vàng 20% chỉ áp dụng cho các đối tượng sau:

  • Thuê bao di động trả trước đang hoạt động, 1 chiều, 2 chiều
  • Thuê bao đã bị cắt hủy không thể tham gia chương trình khuyến mãi này
  • Các thuê bao PFC, Thuê bao sim 3G MobiFonee (sim Fast Connect), Sim W2C, thuê bao nhận chuyển tiền từ thuê bao A sang thuê bao B không được hưởng chương trình khuyến mãi nạp thẻ ngày vàng MobiFone.
  • Đối với thuê bao MobiCard, khách hàng còn được tặng thêm 100% số ngày sử dụng nếu giao dịch nạp tiền làm cho Tài khoản chính > 0.
  • Số tiền Khuyến Mãi không được sử dụng các dịch vụ Giá Trị Gia Tăng MobiFone, không được sử dụng các gói 4G MobiFone hay đăng ký 3G MobiFone
  • Các thuê bao đang được hưởng khuyến mãi MobiFone – Chương trình nạp thẻ MobiFone đối với thuê bao trả trước, đang được hưởng khuyến mãi nạp thẻ lần đầu tiên không được tham gia chương trình.

Thông tin tài khoản khuyến mãi MobiFone – Nạp thẻ ngày vàng MobiFone (KM2V, KM3V)

Tài khoản KM2VKM2V– Thoại nội mạng VNPT (MobiFone, Vinaphone, cố định VNPT).– Là tiền TB trả trước được khuyến mãi khi: hòa mạng mới, nạp tiền hoặc sử dụng dịch vụ MobiFone.
– Thời hạn sử dụng: theo Tài Khoản chính và bị xóa khi chuyển trả trước/ trả sau.
Tài khoản KM3VKM3V– Thoại nội mạng, liên mạng.– Là tiền TB trả trước được khuyến mãi khi: hòa mạng mới, nạp tiền hoặc sử dụng dịch vụ MobiFone.
– Thời hạn sử dụng: theo Tài Khoản chính và bị xóa khi chuyển đổi trả trước/ trả sau.

Lựa chọn gói cước 3G, 4G MobiFone sau khi nạp thẻ ngày vàng MobiFone thành công

Ngoài việc theo dõi các chương trình khuyến mãi nạp MobiFone – Nạp thẻ ngày vàng 20% MobiFone. Một trong những cách tiết kiệm chi phí khi sử dụng điện thoại, là khách hàng đăng ký và lựa chọn cho mình 1 gói cước 3G MobiFone hay đăng ký 4G MobiFone để cho tiết kiệm chi phí và thoải mái lướt web với chu kỳ trọn vẹn 1 tháng (30 ngày).

Danh sách Gói cước 3G MobiFone

Gói
Giá
Dung lượng
Cú Pháp
Các gói 4G Khuyến mãi
C120120k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C90N90k/ 30 ngày4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF150150k/ 30 ngày100GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

- 200" nội mạng, 50" ngoại mạng
- 200 SMS nội mạng, 30 SMS ngoại mạng
BV CF150 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G99k/ 30 ngày5GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED100100k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT9999k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
G8080k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV G80 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT7979k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G59k/ 30 ngày2GB/ ngày
BV 21G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
FD6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
BV FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
SHIP120N120k/ 30 ngày- 6GB/ ngày
- Miễn phí gọi nội mạng <20"
- 100" thoại trong nước
BV SHIP120N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
TS4G99k/ 30 ngày5GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV TS4G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6FD60360k/ 7 tháng2GB/ ngàyBV 6FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90900k/ 360 ngày1GB/ ngàyBV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C1201.440k/ 14 chu kỳ (Tặng 2 tháng)4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 12C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D1515k/ 3 ngày3GBBV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D3030k/ 7 ngày7GBBV D30 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói dung lượng theo THÁNG (30 ngày)
HD7070k/ tháng6GB/ thángBV HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD9090k/ tháng8GB/ thángBV HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD120120k/ tháng10GB/ thángBV HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD200200k/ tháng18GB/ thángBV HD200 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói NHIỀU KỲ (x30 ngày)
3FD60180k/3 kỳ2GB/ ngày
BV 3FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C120360k/3 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 3C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3AG60180k/ 3 kỳ2GB/ ngày
BV 3AG60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G3177k/3 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C90N270k/3 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 3C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G3297k/3 kỳ- 5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6C120720k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 6C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6NCT79474k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G6354k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G6594k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)- 5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6NCT99594k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD90450k/ 7 kỳ9GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD120600k/ 7 kỳ12GB/ 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12FD60720k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)- 2GB/ ngày
BV 12FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12NCT79948k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 12NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12NCT991.188k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 12NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC KHÁC
MC149149k/ tháng- 8GB
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 80' gọi liên mạng
BV MC149 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
MC299299k/ tháng- 12GB
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 300' gọi liên mạng
BV MC299 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C190

cho TB

TRẢ SAU
190k/ tháng5GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 190' gọi liên mạng
BV C190 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C290
290k/ tháng6GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 290' gọi liên mạng
BV C290 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CV119
119k/ tháng- Zone HCM: 6GB/ ngày
- Ngoài Zone HCM: 4GB/ ngày
- 500" thoại nội mạng
- 30" gọi liên mạng
BV CV119 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CV99
99k/ tháng- Zone HCM: 5GB/ ngày
- Ngoài Zone HCM: 2GB/ ngày
BV CV99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC THOẠI MOBIFONE
8E40k/ tháng- 1.500" gọi nội mạng.
- 1.500 SMS nhắn tin nội mạng
BV 8E gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
T5959k/ tháng- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng
- 60 SMS trong nước
BV T59 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
K9090k/ tháng- Free gọi nội mạng <10'
- 90' gọi liên mạng.
BV K90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC DÀNH RIÊNG CHO ESIM
ESIM1
90k/ tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM1 gửi 9084
ESIM6
540k/ 7 tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM6 gửi 9084
ESIM121.080k/ 14 tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM12 gửi 9084
ESIM290
290k/ tháng6GB/ ngày
- Free gọi nội mạng < 10"
- 100" thoại liên mạng
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM290 gửi 9084

Danh sách Gói cước 4G MobiFone

Gói
Giá
Dung lượng
Cú Pháp
Các gói 4G Khuyến mãi
C120120k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C90N90k/ 30 ngày4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CF150150k/ 30 ngày100GB/ tháng
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

- 200" nội mạng, 50" ngoại mạng
- 200 SMS nội mạng, 30 SMS ngoại mạng
BV CF150 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G99k/ 30 ngày5GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
ED100100k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV ED100 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT9999k/ 30 ngày4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
G8080k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV G80 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT7979k/ 30 ngày3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G59k/ 30 ngày2GB/ ngày
BV 21G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
FD6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
BV FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
SHIP120N120k/ 30 ngày- 6GB/ ngày
- Miễn phí gọi nội mạng <20"
- 100" thoại trong nước
BV SHIP120N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
TS4G99k/ 30 ngày5GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV TS4G gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6FD60360k/ 7 tháng2GB/ ngàyBV 6FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
NCT6060k/ 30 ngày2GB/ ngày
- Nghe nhaccuatui thả ga
BV NCT60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12HD90900k/ 360 ngày1GB/ ngàyBV 12HD90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12C1201.440k/ 14 chu kỳ (Tặng 2 tháng)4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 12C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D1515k/ 3 ngày3GBBV D15 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
D3030k/ 7 ngày7GBBV D30 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói dung lượng theo THÁNG (30 ngày)
HD7070k/ tháng6GB/ thángBV HD70 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD9090k/ tháng8GB/ thángBV HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD120120k/ tháng10GB/ thángBV HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
HD200200k/ tháng18GB/ thángBV HD200 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
Gói NHIỀU KỲ (x30 ngày)
3FD60180k/3 kỳ2GB/ ngày
BV 3FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C120360k/3 kỳ4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 3C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3AG60180k/ 3 kỳ2GB/ ngày
BV 3AG60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G3177k/3 kỳ- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
3C90N270k/3 kỳ4GB/ ngày
- 1000' gọi nội mạng
- 50' gọi liên mạng
BV 3C90N gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G3297k/3 kỳ- 5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G3 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6C120720k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)4GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 20'
- 50' gọi liên mạng
BV 6C120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6NCT79474k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
21G6354k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)- 2.5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 21G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
24G6594k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)- 5 GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 2Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 24G6 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6NCT99594k/ 7 kỳ (Tặng 1 tháng)4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)

BV 6NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD90450k/ 7 kỳ9GB / 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
6HD120600k/ 7 kỳ12GB/ 30 ngày x 7 chu kỳBV 6HD120 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12FD60720k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)- 2GB/ ngày
BV 12FD60 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12NCT79948k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)3GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 12NCT79 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
12NCT991.188k/ 14 kỳ (Tặng 2 tháng)4GB/ ngày
- Tốc độ hết gói: 5Mbps (không giới hạn dung lượng)
BV 12NCT99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC KHÁC
MC149149k/ tháng- 8GB
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 80' gọi liên mạng
BV MC149 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
MC299299k/ tháng- 12GB
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 300' gọi liên mạng
BV MC299 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C190

cho TB

TRẢ SAU
190k/ tháng5GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 190' gọi liên mạng
BV C190 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
C290
290k/ tháng6GB/ ngày
- Free Gọi nội mạng < 10'
- 290' gọi liên mạng
BV C290 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CV119
119k/ tháng- Zone HCM: 6GB/ ngày
- Ngoài Zone HCM: 4GB/ ngày
- 500" thoại nội mạng
- 30" gọi liên mạng
BV CV119 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
CV99
99k/ tháng- Zone HCM: 5GB/ ngày
- Ngoài Zone HCM: 2GB/ ngày
BV CV99 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC THOẠI MOBIFONE
8E40k/ tháng- 1.500" gọi nội mạng.
- 1.500 SMS nhắn tin nội mạng
BV 8E gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
T5959k/ tháng- 1000' gọi nội mạng
- 20' gọi liên mạng
- 60 SMS trong nước
BV T59 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
K9090k/ tháng- Free gọi nội mạng <10'
- 90' gọi liên mạng.
BV K90 gửi 9084
 ĐĂNG KÝ 
GÓI CƯỚC DÀNH RIÊNG CHO ESIM
ESIM1
90k/ tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM1 gửi 9084
ESIM6
540k/ 7 tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM6 gửi 9084
ESIM121.080k/ 14 tháng6GB/ ngày
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM12 gửi 9084
ESIM290
290k/ tháng6GB/ ngày
- Free gọi nội mạng < 10"
- 100" thoại liên mạng
 ĐĂNG KÝ 
BV ESIM290 gửi 9084

Khi mà hiện nay, nhu cầu sử dụng điện thoại ngày càng tăng, cơ hội tham gia chương trình khuyến mãi MobiFone hay nạp thẻ ngày vàng của MobiFone là cơ hội không thể bỏ lỡ trong những ngày sắp tới. Theo dõi bài viết để được cập nhật các chương trình khuyến mãi MobiFone mới nhất.